Hình nền cho aerostat
BeDict Logo

aerostat

/ˈɛəroʊˌstæt/ /ˈeɪroʊˌstæt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hội chợ thị trấn hàng năm luôn có một khí cầu khổng lồ, từ từ trôi lơ lửng trên đám đông và quảng cáo cho các doanh nghiệp địa phương.
noun

Khí cầu neo đậu, khí cầu giám sát.

Ví dụ :

Lực lượng tuần tra biên giới đã sử dụng khí cầu giám sát để theo dõi hoạt động dọc theo vùng biên giới hẻo lánh.