Hình nền cho rioting
BeDict Logo

rioting

/ˈraɪətɪŋ/ /ˈraɪɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bạo động, nổi loạn, gây rối.

Ví dụ :

Những người biểu tình phản đối hạt nhân đã bạo động bên ngoài căn cứ quân sự.
verb

Bạo loạn, nổi loạn, phá phách.

Ví dụ :

Trong buổi diễn kịch, các bạn học sinh cười phá lên, đùa nghịch ầm ĩ như thể đang nổi loạn vì quá vui.
verb

Chọc tức, làm phiền, trêu chọc.

Ví dụ :

"The loud music was rioting my ears all afternoon. "
Tiếng nhạc ồn ào cứ chọc tức tai tôi suốt cả buổi chiều.