noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông chim trang trí, Túm lông. A feather or plume, or feather-shaped item, used as an adornment or ornament. Ví dụ : "The dancer wore a sparkling aigrette in her hair during the performance. " Trong buổi biểu diễn, vũ công cài một túm lông lấp lánh trên tóc để trang trí. appearance item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cò trắng nhỏ. The lesser white heron. Ví dụ : "While birdwatching at the marsh, we spotted an aigrette wading through the shallow water, its white feathers gleaming in the sun. " Khi đi ngắm chim ở đầm lầy, chúng tôi đã thấy một con cò trắng nhỏ lội trong vùng nước nông, bộ lông trắng của nó lấp lánh dưới ánh mặt trời. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùm lông, mào lông. The feathery crown of some seeds (such as the dandelion). Ví dụ : "The child blew on the dandelion, scattering its delicate aigrette into the wind. " Đứa bé thổi vào bông bồ công anh, làm cho chùm lông tơ mỏng manh của nó bay lả tả trong gió. plant nature seed biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc