Hình nền cho celerity
BeDict Logo

celerity

/sɪˈlɛɹɪti/

Định nghĩa

noun

Nhanh nhẹn, sự nhanh chóng, tốc độ.

Ví dụ :

"The athlete's celerity on the track was impressive. "
Sự nhanh nhẹn của vận động viên trên đường đua thật ấn tượng.
noun

Vận tốc pha, tốc độ pha.

Ví dụ :

Vận tốc pha của những gợn sóng lan tỏa từ viên sỏi rơi xuống nhanh hơn nhiều so với chuyển động tổng thể của sóng ra phía ngoài.
noun

Tốc độ, sự nhanh chóng, vận tốc.

Ví dụ :

Tốc độ lan truyền tin tức trong văn phòng thật đáng kinh ngạc; ai cũng biết về thông báo của quản lý chỉ trong vài phút.