Hình nền cho ambiances
BeDict Logo

ambiances

/ˈæmbiənsɪz/ /ˈɑːmbiənsɪz/

Định nghĩa

noun

Không khí, bầu không khí, môi trường.

Ví dụ :

Những không khí khác nhau trong thư viện, từ những góc học tập yên tĩnh đến những bàn làm việc nhóm, đáp ứng nhu cầu đa dạng của sinh viên.
noun

Sắc thái, màu sắc phụ.

Ví dụ :

Mô hình 3D của ngôi nhà thể hiện những sắc thái phụ tinh tế trên phần mái khi đổ bóng, làm cho các cạnh trông sâu và có vân hơn.