BeDict Logo

cater

/ˈkeɪtə/ /ˈkeɪdɚ/ /ˈkatə/ /ˈkeɪtəɹ/
Hình ảnh minh họa cho cater: Người cung cấp thực phẩm, người phục vụ.
noun

Người cung cấp thực phẩm, người phục vụ.

Ở trại hè, Maria làm người lo liệu thực phẩm, đảm bảo luôn có đủ trái cây và rau tươi cho các bữa ăn của trại sinh.

Hình ảnh minh họa cho cater: Chéo, theo đường chéo.
adverb

Chéo, theo đường chéo.

Tôi xin lỗi, có vẻ như đã có một sự hiểu lầm. Từ "cater" có nghĩa là "cung cấp đồ ăn thức uống" hoặc "cố gắng làm hài lòng ai đó." Nó không có nghĩa là "chéo" hoặc "theo đường chéo" và cũng không phải là một trạng từ. Không có dạng trạng từ của từ "cater."