adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không được ưa thích, không được yêu thích, không được hoan nghênh. Not liked; lacking approval or popularity. Ví dụ : "Because of his constant complaining, the new coworker was quickly unliked by the rest of the team. " Vì hay than vãn, người đồng nghiệp mới nhanh chóng không được mọi người trong nhóm ưa thích. attitude character person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thích, ghét. To dislike. Ví dụ : "I unliked her post on social media after I realized it was spreading misinformation. " Tôi đã bỏ thích bài viết của cô ấy trên mạng xã hội sau khi nhận ra nó đang lan truyền thông tin sai lệch. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ thích, hủy thích. To withdraw support for a particular thing, especially on social networking websites. Ví dụ : "I unliked the post after I found out the author was racist." Tôi bỏ thích bài viết đó sau khi biết tác giả là người phân biệt chủng tộc. technology internet media computing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc