Hình nền cho antelopes
BeDict Logo

antelopes

/ˈæntɪˌloʊps/ /ˈæntəˌloʊps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong chuyến đi săn ở châu Phi, chúng tôi đã thấy rất nhiều linh dương đang gặm cỏ một cách thanh bình trên thảo nguyên.
noun

Linh dương sừng nhánh.

The pronghorn, Antilocapra americana.

Ví dụ :

Ở miền Tây nước Mỹ, bạn có thể thấy những đàn linh dương sừng nhánh, thường bị gọi nhầm là linh dương (antelopes), đang gặm cỏ trên đồng ruộng rộng lớn.