noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người leo, vật leo. A person or thing that ascends. Ví dụ : "Context: Rock climbing Sentence: "Experienced rock climbers are skilled ascenders, using ropes and specialized techniques to reach the summit quickly." " Những người leo núi đá có kinh nghiệm là những tay leo tài ba, sử dụng dây thừng và các kỹ thuật chuyên dụng để nhanh chóng lên đến đỉnh. person thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nét thượng, phần kéo dài lên trên. (graphology) The portion of a lowercase letter that extends above the midline. Ví dụ : "In handwriting analysis, the ascenders of letters like "b," "d," and "h" can reveal a person's ambition. " Trong phân tích chữ viết tay, nét thượng, tức là phần kéo dài lên trên của các chữ cái như "b," "d," và "h," có thể tiết lộ tham vọng của một người. language writing linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụng cụ leo dây. A mechanical device used for ascending on a rope; ascendeur. Ví dụ : "The rock climber carefully attached his ascenders to the rope, preparing to climb the steep cliff face. " Người leo núi cẩn thận gắn dụng cụ leo dây của mình vào dây thừng, chuẩn bị leo lên vách đá dốc đứng. technology device machine nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc