noun🔗ShareLộn ngược ra sau, Nhào lộn ngược. An act of rotating one's body 360 degrees in the backward direction."The gymnast performed a backflip on a trampoline."Cô gái tập thể dục dụng cụ đã nhào lộn ngược một vòng trên tấm bạt nhún.sportactionbodyentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThay đổi hoàn toàn, sự thay đổi ngược lại, sự đảo ngược chính sách. (by extension) a total reversal in policy or opinion; a volte-face, a U-turn."The company's decision to reinstate remote work after initially demanding everyone return to the office was seen as a complete backflip. "Việc công ty quyết định cho nhân viên làm việc từ xa trở lại sau khi ban đầu yêu cầu mọi người đến văn phòng được xem như một sự thay đổi hoàn toàn chính sách.politicsattitudeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLộn ngược ra sau. To perform a backflip (rotation of body)"The gymnast practiced her routine and then confidently backflipped across the mat. "Cô vận động viên thể dục dụng cụ luyện tập bài biểu diễn của mình, và sau đó tự tin lộn ngược ra sau một vòng trên thảm.sportbodyactionentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThay đổi hoàn toàn, đảo ngược chính sách, lật ngược tình thế. To completely reverse a policy or opinion; perform a U-turn."The politician backflipped on his promise to lower taxes, now saying they are necessary for public services. "Vị chính trị gia đã lật kèo, không thực hiện lời hứa giảm thuế nữa, mà giờ lại nói rằng thuế là cần thiết cho các dịch vụ công.politicsactionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc