Hình nền cho backspin
BeDict Logo

backspin

/ˈbæksˌpɪn/

Định nghĩa

noun

Độ xoáy ngược.

Ví dụ :

Người chơi golf dùng gậy pitching wedge để tạo độ xoáy ngược cho quả bóng, khiến nó dừng lại rất nhanh sau khi chạm xuống vùng green.