noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ xoáy ngược. Spin applied to a ball in order to slow it, change its flight, or stop it when it lands. Ví dụ : "The golfer used a pitching wedge to put some backspin on the ball, making it stop quickly after landing on the green. " Người chơi golf dùng gậy pitching wedge để tạo độ xoáy ngược cho quả bóng, khiến nó dừng lại rất nhanh sau khi chạm xuống vùng green. sport physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoáy ngược, đánh xoáy ngược. To spin (a ball) with this motion. Ví dụ : "The tennis player managed to backspin the ball, making it bounce backward after hitting the ground. " Tay vợt đó đã xoáy ngược quả bóng, khiến nó nảy ngược trở lại sau khi chạm đất. sport action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay ngược đĩa, giật đĩa. To play a section of a record in reverse, as a disc jockey; to apply spinback. Ví dụ : "The DJ started to backspin the record, creating a cool, scratching sound. " Dj bắt đầu giật đĩa ngược lại, tạo ra một âm thanh xước đĩa rất hay. music entertainment technology sound media action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay ngược đĩa, Kỹ thuật quay ngược đĩa. A disc jockey's technique of suddenly playing a section of a record in reverse. Ví dụ : "The DJ used a quick backspin to emphasize the start of the next beat. " Anh dj dùng kỹ thuật quay ngược đĩa nhanh để nhấn mạnh sự bắt đầu của nhịp điệu tiếp theo. music entertainment technology sound media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc