Hình nền cho balsam
BeDict Logo

balsam

/ˈbɔːlsəm/

Định nghĩa

noun

Nhựa thơm, dầu thơm.

Ví dụ :

Không khí trong rừng tràn ngập hương thơm ngọt ngào của nhựa thơm từ những cây linh sam.