adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Êm dịu, thơm ngát. Producing balm. Ví dụ : "The forest air was balmy, carrying the scent of pine resin known for its soothing properties. " Không khí trong rừng êm dịu và thơm ngát, mang theo mùi nhựa thông vốn nổi tiếng với khả năng làm dịu. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịu, thơm thoang thoảng. Soothing or fragrant. Ví dụ : "The balmy breeze coming through the open window smelled of flowers and fresh earth. " Cơn gió dịu mát thoảng qua khung cửa sổ mở có mùi hương hoa và đất mới. weather nature environment sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm áp, dễ chịu. Mild and pleasant. Ví dụ : "The weather was balmy, so we decided to have a picnic in the park. " Thời tiết ấm áp, dễ chịu nên chúng tôi quyết định đi dã ngoại trong công viên. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khùng, điên, dở hơi. Foolish; slightly crazy or mad; eccentric. Ví dụ : "My neighbor seems a little balmy; he wears a tinfoil hat every day to protect himself from aliens. " Hình như ông hàng xóm nhà tôi hơi dở hơi: ngày nào ổng cũng đội mũ giấy bạc để tự bảo vệ mình khỏi người ngoài hành tinh. mind character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc