verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bủa vây, bao vây, vây hãm. To surround or hem in. Ví dụ : "Worry about the upcoming exam besets the students. " Nỗi lo lắng về kỳ thi sắp tới bủa vây các bạn học sinh. situation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bủa vây, bao vây, vây hãm. (sometimes figurative) To attack or assail, especially from all sides. Ví dụ : "The flu often besets our office in the winter, leaving many employees sick. " Cứ mỗi độ đông về, dịch cúm thường bủa vây văn phòng chúng tôi, khiến nhiều nhân viên bị ốm. action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạm, đính, gắn (trang sức). To decorate something with jewels etc. Ví dụ : "The queen besets her crown with diamonds and rubies for the coronation. " Nữ hoàng nạm kim cương và hồng ngọc lên vương miện của mình để chuẩn bị cho lễ đăng quang. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị mắc kẹt trong băng, Bị vây hãm bởi băng. Of a ship, to get trapped by ice. Ví dụ : "The small fishing boat, venturing too far north in the winter, besets in the thick, unforgiving ice. " Chiếc thuyền đánh cá nhỏ, vì mạo hiểm đi quá xa về phía bắc vào mùa đông, đã bị mắc kẹt trong lớp băng dày và khắc nghiệt. nautical weather sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc