noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súp kem, súp đặc. A thick creamy soup made from fish, shellfish, meat or vegetables. Ví dụ : "lobster bisque" Súp bisque tôm hùm (một loại súp kem đặc nấu từ tôm hùm). food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồng đào nhạt. A pale pinkish brown colour. Ví dụ : "The walls of the nursery were painted a soothing bisque. " Tường phòng em bé được sơn một màu hồng đào nhạt dịu mắt. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gốm xốp, gốm không tráng men. A form of unglazed earthenware; biscuit. Ví dụ : "The art teacher showed us how to paint the bisque figurines after they were fired in the kiln. " Sau khi nung tượng đất sét xốp trong lò, giáo viên dạy mỹ thuật đã hướng dẫn chúng tôi cách sơn chúng. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu hồng nâu nhạt. Of a pale pinkish brown colour. Ví dụ : "The baby's room was painted a calming bisque color. " Phòng em bé được sơn một màu hồng nâu nhạt dịu mắt. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi thế, Ưu thế. An extra turn, free point or some other advantage allowed. Ví dụ : "The basketball team was awarded a bisque for the missed foul call, giving them a free throw. " Đội bóng rổ được hưởng một lợi thế vì lỗi thổi phạt trước đó bị bỏ qua, giúp họ có một quả ném phạt miễn phí. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc