Hình nền cho blebs
BeDict Logo

blebs

/blɛbz/

Định nghĩa

noun

Giọt, bong bóng.

Ví dụ :

Lớp sơn cũ trên tường có vài chỗ bị phồng rộp xấu xí, trông như có bong bóng khí bị kẹt bên dưới.
noun

Mụn nước, bọng nước (trong quá trình chết tế bào).

Ví dụ :

Khi tế bào chết đi, nhà khoa học quan sát thấy một vài mụn nước/bọng nước khá lớn hình thành trên bề mặt của nó dưới kính hiển vi.