Hình nền cho crucifixion
BeDict Logo

crucifixion

/ˌkrusəˈfɪkʃn̩/

Định nghĩa

noun

Đóng đinh câu rút, sự đóng đinh câu rút.

Ví dụ :

Việc đóng đinh câu rút tên trộm là một sự kiện kinh hoàng, gây chấn động cả thị trấn.
noun

Sự hành hạ, sự ngược đãi, sự đày đoạ.

Ví dụ :

Việc liên tục bị bạn học chỉ trích là một sự đày đoạ thật sự đối với cô ấy, khiến cô ấy cảm thấy vô cùng khổ sở.