

bloodsport
Định nghĩa
noun
Háo máu, trò đổ máu, lợi dụng người khác.
Ví dụ :
"The reality show, where contestants were deliberately humiliated for ratings, became a cruel bloodsport. "
Chương trình truyền hình thực tế đó, nơi các thí sinh bị cố tình làm nhục để tăng rating, đã trở thành một trò lợi dụng người khác tàn nhẫn.
Từ liên quan
misfortune noun
/mɪsˈfɔːtʃuːn/ /mɪsˈfɔɹtʃən/
Rủi ro, vận đen, bất hạnh.
Việc tôi được kêu gọi vào vị trí Giám đốc điều hành mà không hề có bất kỳ kinh nghiệm chính trị nào trước đó, có lẽ là may mắn, hoặc có lẽ là một điều rủi ro/vận đen/bất hạnh.