Hình nền cho bloodsport
BeDict Logo

bloodsport

/ˈblʌdˌspɔːrt/ /ˈblʌdˌspɔrt/

Định nghĩa

noun

Đấu thú, trò đổ máu.

Ví dụ :

Nhiều người xem đấu bò là một trò đổ máu tàn nhẫn.
noun

Háo máu, trò đổ máu, lợi dụng người khác.

Ví dụ :

Chương trình truyền hình thực tế đó, nơi các thí sinh bị cố tình làm nhục để tăng rating, đã trở thành một trò lợi dụng người khác tàn nhẫn.