noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành bên, mặt ngoài khung. The outer side of a window or door frame; the jamb. Ví dụ : "The afternoon sun glinted off the revels of the newly installed window, highlighting their smooth, white finish. " Ánh nắng chiều chiếu lấp lánh trên thành bên của khung cửa sổ mới lắp, làm nổi bật lớp sơn trắng mịn của chúng. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tiết lộ, sự khám phá, điều được tiết lộ. A revelation; an uncovering of what was hidden. Ví dụ : "The comedian had been telling us about his sleep being disturbed by noise. Then came the reveal: he was sleeping on a bed in a department store." Diễn viên hài kể cho chúng tôi nghe về việc giấc ngủ của anh ta bị làm phiền bởi tiếng ồn. Rồi sự thật được phơi bày: anh ta ngủ trên một chiếc giường trong cửa hàng bách hóa. event entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậu cửa. (obsolete in the US) The side of an opening for a window, doorway, or the like, between the door frame or window frame and the outer surface of the wall; or, where the opening is not filled with a door, etc., the whole thickness of the wall; the jamb. Ví dụ : "The thick revels of the old castle's window protected the inhabitants from the harsh winter winds. " Những bậu cửa dày của cửa sổ lâu đài cổ đã bảo vệ cư dân khỏi những cơn gió mùa đông khắc nghiệt. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc vui, sự ăn mừng, yến tiệc. An instance of merrymaking; a celebration. Ví dụ : "The town's New Year's Eve revels included fireworks and a live band in the town square. " Cuộc vui đón giao thừa của thị trấn bao gồm pháo hoa và một ban nhạc sống tại quảng trường. entertainment culture event festival Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy, cuộc vui nhộn. A kind of dance. Ví dụ : "The village celebrations included traditional revels performed by the local dancers. " Lễ hội của làng bao gồm những điệu nhảy truyền thống do các vũ công địa phương trình diễn. dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám tang, lễ tang. A wake for the dead. Ví dụ : "The family held somber revels for their grandmother, sharing stories and memories of her life. " Gia đình đã tổ chức đám tang trang trọng cho bà ngoại, cùng nhau chia sẻ những câu chuyện và kỷ niệm về cuộc đời của bà. ritual religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc