BeDict Logo

revels

/ˈrɛvəlz/
Hình ảnh minh họa cho revels: Sự tiết lộ, sự khám phá, điều được tiết lộ.
noun

Sự tiết lộ, sự khám phá, điều được tiết lộ.

Diễn viên hài kể cho chúng tôi nghe về việc giấc ngủ của anh ta bị làm phiền bởi tiếng ồn. Rồi sự thật được phơi bày: anh ta ngủ trên một chiếc giường trong cửa hàng bách hóa.

Hình ảnh minh họa cho revels: Bậu cửa.
noun

Những bậu cửa dày của cửa sổ lâu đài cổ đã bảo vệ cư dân khỏi những cơn gió mùa đông khắc nghiệt.