Hình nền cho harrow
BeDict Logo

harrow

/ˈhæɹəʊ/ /ˈhæɹoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi cày ruộng, người nông dân dùng bừa để làm tơi đất và san phẳng những cục đất to.
noun

Ví dụ :

Người nông dân dùng một chiếc bừa ngược dựng đứng lên, chôn khung xuống đất, làm thành hàng rào tạm để ngăn đàn cừu đi lạc vào ruộng mới gieo.