noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Du côn, sát thủ, kẻ liều mạng. A hired soldier; an assassin; a desperado. Ví dụ : "The bravos were hired to eliminate the rival gang leader. " Bọn du côn được thuê để thủ tiêu thủ lĩnh băng đảng đối địch. military war person weapon job history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan hô, tràng pháo tay hoan hô. A shout of "bravo!" Ví dụ : "The opera singer bowed deeply, accepting the bravos from the enthusiastic audience. " Ca sĩ opera cúi chào thật sâu, đón nhận những tràng pháo tay hoan hô từ khán giả nhiệt tình. entertainment culture music language sound exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bra-vô. The letter B in the ICAO spelling alphabet. Ví dụ : "During the airport announcement, the pilot used the bravos to spell out the destination. " Trong thông báo tại sân bay, phi công đã dùng từ "bra-vô" (chữ B trong bảng chữ cái ICAO) để đánh vần tên điểm đến. language phonetics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan hô, vỗ tay khen ngợi. To cheer or applaud, especially by saying bravo! Ví dụ : "The audience bravos the singer after her powerful performance. " Khán giả hoan hô vang dội ca sĩ sau màn trình diễn đầy nội lực của cô ấy. entertainment music culture action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc