BeDict Logo

desperado

/dɛspəˈɹɑːdəʊ/
Hình ảnh minh họa cho desperado: Kẻ liều mạng, tên vô lại, dân anh chị.
noun

Kẻ liều mạng, tên vô lại, dân anh chị.

Viên cảnh sát trưởng cảnh báo rằng tên cướp ngân hàng vừa bị bắt là một tên vô lại có tiếng, rất có thể sẽ tìm cách trốn thoát lần nữa.

Hình ảnh minh họa cho desperado: Kẻ liều mạng, người tuyệt vọng.
noun

Kẻ liều mạng, người tuyệt vọng.

Sau khi mất việc và đối mặt với nguy cơ bị đuổi khỏi nhà, anh ta trở thành một kẻ liều mạng, sẵn sàng làm bất cứ điều gì để lo cho gia đình.

Hình ảnh minh họa cho desperado: Kẻ cuồng yêu, người tuyệt vọng trong tình yêu.
noun

Kẻ cuồng yêu, người tuyệt vọng trong tình yêu.

Sau khi Sarah chia tay, Mark trở thành một kẻ cuồng yêu thực sự; anh ta liên tục gọi điện và để quà trước cửa nhà cô ấy.