noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp thịt, cơ bắp, sức mạnh cơ bắp. Strong muscles or lean flesh, especially of the arm, leg or thumb. Ví dụ : "The construction worker relied on his brawn to lift the heavy beams. " Người công nhân xây dựng dùng sức mạnh cơ bắp của mình để nâng những thanh xà nặng trịch. body appearance physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức mạnh cơ bắp, sự vạm vỡ. Physical strength; muscularity. Ví dụ : "The weightlifter displayed impressive brawn, lifting the barbell effortlessly. " Lực sĩ đó thể hiện sức mạnh cơ bắp đáng kinh ngạc, nâng thanh tạ lên một cách dễ dàng. body physiology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt đông, Da bao. Head cheese; a terrine made from the head of a pig or calf; originally boar's meat. Ví dụ : "My grandfather always made brawn for Christmas, a tradition I never quite understood. " Ông tôi luôn làm thịt đông da bao vào mỗi dịp Giáng Sinh, một truyền thống mà tôi chưa bao giờ thực sự hiểu rõ. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nanh heo. A boar. Ví dụ : "The farmer was afraid of the wild brawn charging through the field. " Người nông dân sợ con nanh heo rừng hung dữ đang lao qua cánh đồng. animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ béo, làm cho béo tốt. Make fat, especially of a boar. Ví dụ : "The farmer brawned the boar piglets to prepare them for the autumn market. " Người nông dân vỗ béo những con lợn đực con để chuẩn bị cho phiên chợ mùa thu. animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mập lên, béo ra (đặc biệt là của lợn rừng). Become fat, especially of a boar. Ví dụ : "The wild boar brawned quickly after a summer of plentiful acorns and roots. " Con lợn rừng mập ra rất nhanh sau một mùa hè dồi dào quả đấu và rễ cây. animal body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc