Hình nền cho breadboard
BeDict Logo

breadboard

/ˈbɹɛdˌbɔɹd/ /ˈbɹɛdˌboʊɹd/

Định nghĩa

noun

Thớt cắt bánh mì.

Ví dụ :

"Mom used the breadboard to slice a fresh loaf of sourdough. "
Mẹ dùng thớt cắt bánh mì để thái một ổ bánh mì sourdough mới ra lò.
noun

Ví dụ :

sinh viên dùng một bo cắm thử để kiểm tra nhanh mạch đèn LED đơn giản của mình trước khi hàn các linh kiện lên một bảng mạch cố định.