Hình nền cho prototype
BeDict Logo

prototype

/ˈpɹəʊtətʌɪp/ /-ɾə-/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên cho cả lớp xem nguyên mẫu của một loại robot mới cho dự án khoa học của họ.
noun

Ví dụ :

Tệp tiêu đề C++ chứa nguyên mẫu hàm cho hàm `calculateSum`, cho trình biên dịch biết tên hàm, kiểu trả về là số nguyên, và hàm nhận hai giá trị đầu vào là số nguyên, nhưng không cho biết cách tính tổng thực tế.
noun

Ví dụ :

Đội đua đã mất nhiều tháng thiết kế và chế tạo chiếc xe đua nguyên mẫu, hy vọng tốc độ của nó sẽ giúp họ chiến thắng cuộc đua 24 giờ.