Hình nền cho briquet
BeDict Logo

briquet

/bɹɪˈkɛt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ba tôi dùng một bao than tổ ong để mồi bếp than nướng cho buổi tiệc nướng của gia đình.
noun

Ví dụ :

Người thợ xây cẩn thận chuẩn bị một mẫu ép vữa để kiểm tra độ bền của nó trước khi dùng lên bức tường gạch.