verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở bằng xe buýt, đưa đón bằng xe buýt. To transport via a motor bus. Ví dụ : "The school district is bussing students from the new housing development to the older elementary school. " Khu học chánh đang cho xe buýt đưa đón học sinh từ khu dân cư mới đến trường tiểu học cũ. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe buýt đưa đón học sinh (nhằm mục đích hòa nhập chủng tộc). To transport students to school, often to a more distant school for the purposes of achieving racial integration. Ví dụ : "In the 1970s, many cities were bussing students from predominantly Black neighborhoods to schools in White neighborhoods, and vice-versa, to try and create more racially integrated schools. " Vào những năm 1970, nhiều thành phố đã dùng xe buýt để đưa đón học sinh từ các khu dân cư chủ yếu là người da đen đến các trường học ở khu dân cư của người da trắng, và ngược lại, nhằm mục đích tạo ra các trường học hòa nhập chủng tộc hơn. education politics society race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi xe buýt, di chuyển bằng xe buýt. To travel by bus. Ví dụ : "Many students are bussing to school because they live far away. " Nhiều học sinh đi học bằng xe buýt vì nhà các em ở xa trường. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dọn dẹp, dọn bàn. (food service) To clear meal remains from. Ví dụ : "He bussed tables as the restaurant emptied out." Anh ấy dọn dẹp bàn ăn khi khách trong nhà hàng vãn dần. food service job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dọn dẹp bàn ăn, phụ bàn. (food service) To work at clearing the remains of meals from tables or counters; to work as a busboy. Ví dụ : "He’s been bussing for minimum wage." Anh ấy đang làm công việc dọn dẹp bàn ăn để kiếm đồng lương tối thiểu. food service job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi xe buýt đưa đón học sinh (để giảm bất bình đẳng xã hội), việc đưa đón học sinh bằng xe buýt. The transportation of schoolchildren, by bus, to schools in other neighbourhoods in order to alleviate social inequalities or to achieve racial integration. Ví dụ : "The school's bussing program helps students from different neighborhoods attend school together. " Chương trình đi xe buýt đưa đón của trường giúp học sinh từ các khu dân cư khác nhau có thể cùng nhau đến trường (nhằm giảm bất bình đẳng xã hội). politics government society education race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc