Hình nền cho neighbourhoods
BeDict Logo

neighbourhoods

/ˈneɪbəhʊdz/ /ˈneɪbərˌhʊdz/

Định nghĩa

noun

Hàng xóm, vùng lân cận.

Ví dụ :

Việc sống gần nhà nhau là lý do duy nhất để chúng tôi trao đổi những lời chào hỏi xã giao trong khu xóm.
noun

Tình làng nghĩa xóm, sự thân thiện, lòng tốt bụng.

Ví dụ :

Vườn cộng đồng đã vun đắp tình làng nghĩa xóm giữa những người dân, khuyến khích họ chia sẻ mùa màng và giúp đỡ lẫn nhau.
noun

Khu vực lân cận

Ví dụ :

Trong không gian metric được xác định bởi mạng lưới đường phố của thành phố, mỗi khu lân cận của thành phố có thể được mô tả như là tập hợp tất cả các điểm nằm trong một khoảng cách nhất định từ trung tâm của khu đó.
noun

Vùng lân cận, khu vực lân cận, vùng kế cận.

Ví dụ :

Ứng dụng GPS gợi ý một vài khu vực lân cận để khám phá gần công viên trung tâm, mỗi khu vực tượng trưng cho một vùng nhỏ mà bạn có thể đến trực tiếp từ công viên đó.
noun

Vùng lân cận, khu vực lân cận.

Ví dụ :

Trên nền tảng mạng xã hội, tính năng "các vùng lân cận" nhóm người dùng dựa trên sở thích chung, kết nối những người thích cùng sở thích và hoạt động.