noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật vo ve, côn trùng vo ve. One who, or that which, buzzes; an insect that buzzes. Ví dụ : "The field was full of buzzers, making it hard to relax and enjoy the picnic. " Ngoài đồng đầy những côn trùng vo ve, khiến cho việc thư giãn và tận hưởng buổi dã ngoại trở nên khó khăn. insect animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Còi, chuông báo. A device that makes a buzzing sound. Ví dụ : "If you think you know the answer to the question, hit the buzzer as fast as you can." Nếu bạn nghĩ bạn biết câu trả lời, hãy bấm chuông báo nhanh nhất có thể. sound device technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Còi hú, phù hiệu cảnh sát. A police badge. Ví dụ : "The police officer showed his buzzers to the crowd. " Viên cảnh sát giơ phù hiệu cảnh sát của mình ra cho đám đông xem. police item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha ghi điểm do ném bóng quá tay. A run scored from an overthrow. Ví dụ : "The shortstop's wild throw to first allowed the runner to score, resulting in two buzzers for the team. " Pha ném bóng quá tay của cầu thủ chốt chặn về vị trí số một đã giúp vận động viên chạy ghi điểm, mang về hai điểm do ném bóng quá tay cho đội. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ nhiều chuyện, người hay ngồi lê đôi mách. A gossip. Ví dụ : "The office buzzers spread the rumor about the manager's promotion before it was even announced. " Mấy kẻ nhiều chuyện trong văn phòng đã lan truyền tin đồn về việc thăng chức của quản lý ngay cả trước khi nó được thông báo. person communication character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc