Hình nền cho buzzes
BeDict Logo

buzzes

/ˈbʌzɪz/

Định nghĩa

noun

Tiếng vo ve, Tiếng ồn ào.

Ví dụ :

Những tiếng ồn ào trò chuyện bao trùm quán cà phê.
verb

Ví dụ :

Văn phòng xôn xao, nhộn nhịp hẳn lên khi mọi người hối hả hoàn thành báo cáo trước hạn chót.