Hình nền cho deflectors
BeDict Logo

deflectors

/dɪˈflɛktərz/

Định nghĩa

noun

Bộ phận chuyển hướng, Tấm chắn.

Ví dụ :

Những tấm chắn của xe hơi giúp giữ bùn và nước không bắn lên kính chắn gió trong cơn mưa bão.
noun

Tấm chắn, bộ phận điều hướng.

Ví dụ :

Cái đèn dầu cũ kỹ cần những tấm chắn gió mới để hướng ngọn lửa và đốt nhiên liệu hiệu quả hơn, tạo ra ánh sáng mạnh hơn.