BeDict Logo

caprice

/kəˈpɹis/
Hình ảnh minh họa cho caprice: Tính khí thất thường, sự tùy hứng.
noun

Tính khí thất thường, sự tùy hứng.

Việc chị gái tôi đột ngột quyết định nghỉ việc chỉ là một sự tùy hứng nhất thời thôi; chị ấy chưa từng nói với ai là không vui và tự dưng quyết định nghỉ mà không giải thích gì cả.

Hình ảnh minh họa cho caprice: Tính thất thường, sự đỏng đảnh, sự hay thay đổi.
noun

Tính thất thường, sự đỏng đảnh, sự hay thay đổi.

Quyết định bỏ đội bóng đá của cô ấy chỉ là một sự đỏng đảnh nhất thời thôi; hôm trước cô ấy còn có vẻ rất vui khi được chơi bóng mà.