Hình nền cho capriccio
BeDict Logo

capriccio

/kəˈpriːchoʊ/

Định nghĩa

noun

Ý tưởng chợt nảy ra, Trò tinh quái.

Ví dụ :

Chú chó con tràn đầy năng lượng, bất chợt giở trò tinh quái, nhảy phóc lên nệm ghế sofa rồi vụt ngay xuống gầm bàn cà phê.
noun

Tác phẩm cảnh quan kiến trúc kỳ ảo.

Ví dụ :

Bạn sinh viên mỹ thuật đã tạo ra một tác phẩm cảnh quan kiến trúc kỳ ảo thật thú vị, miêu tả tháp Eiffel nằm một cách kỳ lạ giữa những kim tự tháp Ai Cập.
noun

Khúc ngẫu hứng.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ piano kết thúc buổi độc tấu bằng một khúc ngẫu hứng tuyệt vời, phô diễn kỹ thuật điêu luyện và phong cách biểu diễn đầy ngẫu hứng của anh ấy.