Hình nền cho caracole
BeDict Logo

caracole

/ˈkæɹəkəʊl/

Định nghĩa

noun

Vòng xoắn ngựa, động tác caracole.

Ví dụ :

Người kỵ sĩ điêu luyện đã trình diễn một động tác vòng xoắn ngựa/caracole hoàn hảo ở cuối bài thi điều khiển ngựa, thể hiện sự nhanh nhẹn và huấn luyện bài bản của con ngựa.
noun

Động tác chuyển hướng đồng loạt.

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, người ta đã thực hiện một động tác chuyển hướng đồng loạt hoàn hảo, với toàn bộ đội kỵ binh xoay người cùng một lúc.
verb

Quay tròn, xoay tròn.

To execute a caracole.

Ví dụ :

Trong đấu trường, người cưỡi ngựa giàu kinh nghiệm đã trình diễn kỹ thuật caracole (quay tròn) hoàn hảo, khiến con ngựa vừa nhảy chồm lên phía trước vừa xoay tròn một cách đầy uy lực và kiểm soát.