Hình nền cho channelled
BeDict Logo

channelled

/ˈtʃænəld/ /ˈtʃænəldt/

Định nghĩa

verb

Đào rãnh, khoét rãnh.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã khoét một rãnh trên tấm ván gỗ để luồn dây điện vào.
verb

Noi theo, Bắt chước.

Ví dụ :

Trong buổi thuyết trình của mình, Maria đã bắt chước người diễn thuyết yêu thích, sử dụng những cử chỉ tay tương tự và giọng điệu tự tin.