Hình nền cho charlatans
BeDict Logo

charlatans

/ˈʃɑːrlətənz/ /ˈʃɑːrlətɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Quảng trường thị trấn đầy những kẻ bịp bợm bán thuốc giả và hứa hẹn những điều kỳ diệu cho bất kỳ ai chịu lắng nghe.
noun

Bịp bợm, kẻ lừa đảo, lang băm.

Ví dụ :

Công ty đó đã thuê những nhà tư vấn hóa ra lại là lũ bịp bợm, chỉ đưa ra những lời khuyên vô dụng rồi biến mất cùng với tiền bạc.