noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo lót, áo ngủ. A loose shirtlike undergarment, especially for women. Ví dụ : "My grandmother still wears cotton chemises under her dresses to keep cool in the summer. " Bà tôi vẫn mặc áo lót cotton, kiểu áo ngủ mỏng, bên trong váy để giữ mát vào mùa hè. wear style body item appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo ngủ, váy ngủ ngắn. A short nightdress, or similar piece of lingerie. Ví dụ : "She packed several silk chemises for her honeymoon. " Cô ấy đã gói vài chiếc áo ngủ lụa mỏng cho tuần trăng mật của mình. wear style appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Váy suông, áo đầm suông. A woman's dress that fits loosely; a chemise dress. Ví dụ : "My daughter wore a pretty chemise to the school picnic. " Con gái tôi đã mặc một chiếc váy suông rất xinh xắn đến buổi dã ngoại của trường. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường bao, tường chắn. A wall that lines the face of a bank or earthwork. Ví dụ : "The riverbank's crumbling edge was reinforced with sturdy chemises to prevent further erosion. " Để ngăn chặn xói mòn thêm, bờ sông bị sạt lở đã được gia cố bằng những tường chắn vững chắc. architecture geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc