noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt, vết bẩn. A daub. Ví dụ : "a clart of grease" Một vệt mỡ bôi bẩn. appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùn lầy, chất dơ dáy. Sticky mud, mire or filth. Ví dụ : "After playing in the muddy field, the children had clart all over their boots. " Sau khi chơi ở ngoài đồng lầy, bùn đất dơ dáy dính đầy trên ủng của bọn trẻ. nature material substance environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhếch nhác, bẩn thỉu. A person who is unclean. Ví dụ : "After playing in the muddy puddle, the child was such a clart! " Sau khi chơi trong vũng bùn, đứa trẻ trở nên nhếch nhác, bẩn thỉu quá! person character human appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng ngốc, kẻ ngốc, đồ ngốc. A fool. Ví dụ : ""Don't be such a clart, you forgot your keys again!" " Đừng có mà ngốc thế, lại quên chìa khóa nữa rồi! character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, rác rưởi, thứ vướng víu. Unwanted stuff; junk; clutter; rubbish; stuff that is in the way. Ví dụ : "I need to get rid of all this clart. (Clearing unwanted items from a table top)" Tôi cần dọn hết đống đồ bỏ đi vướng víu này đi. thing item material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi, trét, làm bẩn. To daub, smear, or spread, especially with mud, etc.; to dirty. Ví dụ : "The children clart their hands with mud while playing in the park. " Lũ trẻ bôi bùn đầy tay khi chơi ở công viên. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc