Hình nền cho coerced
BeDict Logo

coerced

/koʊˈɜːrst/ /koʊˈɜːst/

Định nghĩa

verb

Ép buộc, cưỡng ép.

Ví dụ :

Thằng bắt nạt đã ép thằng bé học sinh nhỏ hơn phải đưa tiền ăn trưa cho nó.
verb

Ví dụ :

Thằng bắt nạt đã ép cậu học sinh nhỏ hơn phải đưa tiền ăn trưa cho hắn bằng cách đe dọa đánh cậu.