Hình nền cho cognomen
BeDict Logo

cognomen

/kɒɡˈnoʊ.mən/

Định nghĩa

noun

Họ, tên họ.

Ví dụ :

Ở nhiều nền văn hóa, con cái thừa hưởng họ từ bên nội của gia đình.
noun

Tên hiệu, biệt danh.

Ví dụ :

Ở Rome cổ đại, "Scipio" không phải là tên khai sinh mà là một tên hiệu nổi tiếng được truyền lại trong gia đình, giúp phân biệt họ với những gia đình khác có cùng tên chính và tên đệm.