Hình nền cho colonials
BeDict Logo

colonials

/kəˈloʊniəlz/ /kəˈlɑːniəlz/

Định nghĩa

noun

Dân thuộc địa, người dân xứ thuộc địa.

Ví dụ :

Nhiều người dân xứ thuộc địa vẫn cảm thấy gắn bó sâu sắc với quê hương, ngay cả sau nhiều thế hệ sống ở vùng đất mới.
noun

Kiểu nhà thuộc địa.

Ví dụ :

Nhiều ngôi nhà ở khu phố cổ được xây theo kiểu thuộc địa, đặc trưng bởi mặt tiền đối xứng và cửa sổ có nhiều ô kính.