

colonials
Định nghĩa
noun
Kiểu nhà thuộc địa.
Ví dụ :
Từ liên quan
connection noun
/kəˈnɛkʃən/
Sự kết nối, sự liên kết.
"The connection between the two classrooms was established by installing a new phone line. "
Việc kết nối giữa hai phòng học đã được thực hiện bằng cách lắp đặt một đường dây điện thoại mới.
symmetrical adjective
/sɪˈmɛtɹɪkəl/
Cân đối, đối xứng.
reminiscent noun
/ˌɹɛməˈnɪsnt/
Người thích hồi tưởng, Người hay kể chuyện xưa.
Người hay kể chuyện xưa, lúc nào cũng hăng hái kể những câu chuyện về tuổi thơ của mình, chiếm trọn buổi cơm tối của gia đình bằng những giai thoại về thời đi học.