adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nồng nhiệt, lai láng, dạt dào. Gushy; unrestrained, extravagant or excessive (in emotional expression). Ví dụ : "Her congratulations were effusive; she hugged me tightly and kept saying how wonderful I was. " Lời chúc mừng của cô ấy nồng nhiệt quá mức; cô ấy ôm chầm lấy tôi và liên tục khen tôi tuyệt vời thế nào. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuôn trào, lai láng, dạt dào. Pouring, spilling out freely; overflowing. Ví dụ : "After winning the school spelling bee, Maria gave such an effusive speech, thanking everyone with overflowing enthusiasm and emotion. " Sau khi thắng cuộc thi đánh vần ở trường, Maria đã có một bài phát biểu dạt dào cảm xúc, tuôn trào lòng biết ơn đến tất cả mọi người bằng một sự nhiệt tình và xúc động vô bờ. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun trào. (of igneous rock) Extrusive; having solidified after being poured out as molten lava. Ví dụ : "The dark, effusive basalt rock formed from lava that flowed quickly across the land. " Loại đá bazan phun trào màu đen này được hình thành từ dung nham chảy nhanh trên mặt đất và đông cứng lại. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc