Hình nền cho effusive
BeDict Logo

effusive

/ɪˈfjuːsɪv/

Định nghĩa

adjective

Nồng nhiệt, lai láng, dạt dào.

Ví dụ :

Lời chúc mừng của cô ấy nồng nhiệt quá mức; cô ấy ôm chầm lấy tôi và liên tục khen tôi tuyệt vời thế nào.
adjective

Tuôn trào, lai láng, dạt dào.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc thi đánh vần ở trường, Maria đã có một bài phát biểu dạt dào cảm xúc, tuôn trào lòng biết ơn đến tất cả mọi người bằng một sự nhiệt tình và xúc động vô bờ.