Hình nền cho concretions
BeDict Logo

concretions

/ˈkɑːnkriːʃənz/ /ˈkɒŋkriːʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự kết tụ, sự đông đặc.

Ví dụ :

Trong lúc siêu âm, bác sĩ đã tìm thấy vài cục kết tụ nhỏ trong thận của bệnh nhân.
noun

Sự kết hạch, hòn đá kết, sự đông đặc.

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài gần bờ sông, chúng tôi tìm thấy vài hòn đá tròn kỳ lạ, hóa ra chúng là những hòn đá kết.