Hình nền cho confidences
BeDict Logo

confidences

/ˈkɑnfɪdənsɪz/ /ˈkɑnfɪdənsəz/

Định nghĩa

noun

Tự tin, sự tự tin.

Ví dụ :

Sự tự tin của cô ấy tăng lên sau mỗi bài thuyết trình thành công ở lớp.