noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự tin, sự tự tin. Self-assurance. Ví dụ : "Her confidences grew with each successful presentation she gave in class. " Sự tự tin của cô ấy tăng lên sau mỗi bài thuyết trình thành công ở lớp. attitude character mind ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tự tin, lòng tin, sự tin chắc. A feeling of certainty; firm trust or belief; faith. Ví dụ : "Winning the championship game filled the team with confidences for the upcoming season. " Việc thắng trận chung kết đã khiến cả đội tràn đầy sự tự tin cho mùa giải sắp tới. mind attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tin tưởng, Điều bí mật, Tâm sự. Information held in secret. Ví dụ : ""She valued her friendships and never revealed her friends' confidences to anyone." " Cô ấy rất coi trọng tình bạn và không bao giờ tiết lộ những bí mật bạn bè đã tin tưởng kể cho cô ấy với bất kỳ ai. communication mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự tin thái quá, sự quá tự tin, sự táo bạo. Boldness; presumption. Ví dụ : "The student's confidences about knowing the answer made the teacher shake her head. " Sự quá tự tin của học sinh về việc biết câu trả lời khiến cô giáo lắc đầu. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc