Hình nền cho baffle
BeDict Logo

baffle

/ˈbæfl̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Xe bồn chở xăng dầu sử dụng các vách ngăn để giữ cho chất lỏng bên trong không bị bắn tung tóe.
noun

Chướng ngại vật, vật cản, bức chắn.

Ví dụ :

Các tường thành phức tạp của lâu đài đóng vai trò như một chướng ngại vật, được thiết kế để gây khó khăn cho quân địch khi tiến vào các bức tường bên trong.
verb

Làm nhục, bêu riếu.

Ví dụ :

Sự hèn nhát của hiệp sĩ Reginald trong trận chiến đã bêu riếu ông ta trước toàn thể triều đình, tước bỏ tước vị hiệp sĩ và danh dự của ông.