BeDict Logo

baffle

/ˈbæfl̩/
Hình ảnh minh họa cho baffle: Tấm chắn, vách ngăn.
 - Image 1
baffle: Tấm chắn, vách ngăn.
 - Thumbnail 1
baffle: Tấm chắn, vách ngăn.
 - Thumbnail 2
noun

Xe bồn chở xăng dầu sử dụng các vách ngăn để giữ cho chất lỏng bên trong không bị bắn tung tóe.

Hình ảnh minh họa cho baffle: Chướng ngại vật, vật cản, bức chắn.
noun

Chướng ngại vật, vật cản, bức chắn.

Các tường thành phức tạp của lâu đài đóng vai trò như một chướng ngại vật, được thiết kế để gây khó khăn cho quân địch khi tiến vào các bức tường bên trong.