Hình nền cho contingents
BeDict Logo

contingents

/kənˈtɪndʒənts/ /kənˈtɪndʒəns/

Định nghĩa

noun

Sự kiện bất ngờ, điều bất ngờ, yếu tố bất định.

Ví dụ :

Sự thành công của buổi gây quỹ cho trường phụ thuộc vào nhiều yếu tố bất ngờ, chẳng hạn như thời tiết và số lượng tình nguyện viên.
noun

Ví dụ :

Sau khi công việc kinh doanh của gia đình được bán, mỗi anh chị em nhận được phần chia của mình dựa trên thỏa thuận đã nêu trong di chúc.