Hình nền cho conveyances
BeDict Logo

conveyances

/kənˈveɪənsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự vận chuyển, phương tiện vận chuyển.

Ví dụ :

Việc vận chuyển thông tin quan trọng đến lớp do giáo viên đảm nhiệm.
noun

Sự chuyển nhượng, văn tự chuyển nhượng.

Ví dụ :

Luật sư đã soạn thảo các văn bản chuyển nhượng quyền sở hữu những bất động sản được chuyển giao sau khi bán công ty gia đình.