Hình nền cho coquettes
BeDict Logo

coquettes

/koʊˈkɛts/ /kəˈkɛts/

Định nghĩa

noun

Người lẳng lơ, kẻ trăng hoa, cô gái lả lơi.

Ví dụ :

Những cô gái trẻ tại bữa tiệc nổi tiếng là những cô nàng lẳng lơ, cứ chớp mắt và khúc khích cười trước mọi câu đùa của đàn ông, dù nó chẳng buồn cười chút nào.
noun

Chim Diềm Quạt.

Ví dụ :

Trong chuyến đi ngắm chim ở Costa Rica, chúng tôi vô cùng thích thú khi thấy vài chú chim diềm quạt khoe chiếc mào óng ánh của chúng gần những bông dâm bụt đang nở rộ.