Hình nền cho flirts
BeDict Logo

flirts

/flɜːrts/

Định nghĩa

noun

Sự giật mạnh, cú ném nhanh, sự chuyển động nhanh.

Ví dụ :

Cú vung tay ném bóng bất ngờ của đứa trẻ qua sân khiến mọi người đều ngạc nhiên.
noun

Người lẳng lơ, kẻ trăng hoa, người thích tán tỉnh.

Ví dụ :

Mọi người ở bữa tiệc đều biết Maria là một người rất thích tán tỉnh vì cô ấy hay đùa vui và quyến rũ hầu hết những ai cô ấy gặp.
verb

Ví dụ :

Ở bữa tiệc, Maria tán tỉnh John một cách tinh nghịch, cô ấy cười với những câu đùa của anh ấy và trêu anh ấy một cách nhẹ nhàng.
verb

Tán tỉnh, đong đưa, lả lơi.

Ví dụ :

Trong quá trình tìm việc mới, Maria thử sức với nhiều hướng đi sự nghiệp khác nhau bằng cách học các khóa học trực tuyến về thiết kế đồ họa và phân tích dữ liệu.