BeDict Logo

flirts

/flɜːrts/
Hình ảnh minh họa cho flirts: Người lẳng lơ, kẻ trăng hoa, người thích tán tỉnh.
 - Image 1
flirts: Người lẳng lơ, kẻ trăng hoa, người thích tán tỉnh.
 - Thumbnail 1
flirts: Người lẳng lơ, kẻ trăng hoa, người thích tán tỉnh.
 - Thumbnail 2
noun

Người lẳng lơ, kẻ trăng hoa, người thích tán tỉnh.

Mọi người ở bữa tiệc đều biết Maria là một người rất thích tán tỉnh vì cô ấy hay đùa vui và quyến rũ hầu hết những ai cô ấy gặp.

Hình ảnh minh họa cho flirts: Tán tỉnh, ve vãn, trêu ghẹo.
 - Image 1
flirts: Tán tỉnh, ve vãn, trêu ghẹo.
 - Thumbnail 1
flirts: Tán tỉnh, ve vãn, trêu ghẹo.
 - Thumbnail 2
verb

Ở bữa tiệc, Maria tán tỉnh John một cách tinh nghịch, cô ấy cười với những câu đùa của anh ấy và trêu anh ấy một cách nhẹ nhàng.

Hình ảnh minh họa cho flirts: Tán tỉnh, đong đưa, lả lơi.
 - Image 1
flirts: Tán tỉnh, đong đưa, lả lơi.
 - Thumbnail 1
flirts: Tán tỉnh, đong đưa, lả lơi.
 - Thumbnail 2
verb

Tán tỉnh, đong đưa, lả lơi.

Trong quá trình tìm việc mới, Maria thử sức với nhiều hướng đi sự nghiệp khác nhau bằng cách học các khóa học trực tuyến về thiết kế đồ họa và phân tích dữ liệu.