noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhóm, hội, phường hội. A circle of people who associate with one another. Ví dụ : "The new junior employee joined our merry after-hours coterie." Cô nhân viên mới vừa gia nhập nhóm bạn thân thiết hay đi chơi sau giờ làm của chúng tôi. group society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhóm thân hữu, phường hội kín. An exclusive group of people, who associate closely for a common purpose. Ví dụ : "A tightly knit coterie of executive powerbrokers made all the real decisions in the company." Một nhóm thân hữu quyền lực trong ban điều hành, kín tiếng và gắn bó chặt chẽ với nhau, đã đưa ra mọi quyết định quan trọng trong công ty. group organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang, ổ. A communal burrow of prairie dogs. Ví dụ : "The coterie was located in the middle of our wheat field." Cái hang ổ của lũ chó đồng nằm ngay giữa ruộng lúa mì của chúng tôi. animal group nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc